lượng giác

Học thuật
Thân thiện
lượng giác

Một học sinh đang vẽ một tam giác vuông và ghi chú các tỉ số lượng giác trên bảng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lượng giác: Một bộ môn toán học nghiên cứu về mối quan hệ giữa các góc các cạnh của một tam giác, đồng thời nghiên cứu các hàm số mô tả các mối quan hệ đó (như sin, cos, tan, cotan).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Lượng giác một phần quan trọng trong chương trình toán học phổ thông.
    • Anh ấy đang giải một bài toán lượng giác phức tạp.
    • Các công thức lượng giác cần được ghi nhớ để áp dụng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hàm số lượng giác": Chỉ các hàm toán học cơ bản của góc, như sin, cos, tan, cotan.

    • Đồ thị của các hàm số lượng giác dạng sóng.
  • "Phương trình lượng giác": Chỉ một phương trình chứa các hàm số lượng giác của ẩn số.

    • Giải phương trình lượng giác đòi hỏi phải nắm vững các công thức biến đổi.
  • "Bất đẳng thức lượng giác": Chỉ một bất đẳng thức liên quan đến các hàm số lượng giác.

    • Chứng minh bất đẳng thức lượng giác thường rất khó.
Biến thể từ liên quan
  • Lượng giác học (danh từ): Cách gọi đầy đủ, trang trọng hơn cho bộ môn lượng giác.
  • Lượng giác cầu (danh từ): Nhánh của lượng giác áp dụng trên mặt cầu, thường dùng trong thiên văn trắc địa.
  • Lượng giác phẳng (danh từ): Nhánh lượng giác cơ bản nghiên cứu trong mặt phẳng.
Từ đồng nghĩa/Gần nghĩa
  • Trigonometry (danh từ): Tên gọi tiếng Anh của bộ môn lượng giác. (Đây thuật ngữ quốc tế tương đương).
Các cụm từ liên quan
  • Công thức lượng giác: Chỉ các đẳng thức biểu thị mối quan hệ giữa các hàm số lượng giác.

    • Học sinh cần thuộc các công thức lượng giác cơ bản.
  • Giá trị lượng giác: Chỉ giá trị cụ thể của một hàm số lượng giác tại một góc cho trước.

    • Tìm giá trị lượng giác của góc 30 độ.
  • Bài toán lượng giác: Chỉ một bài toán sử dụng kiến thức về lượng giác để giải.

    • Đề thi nhiều bài toán lượng giác hay.
lượng giác

Một học sinh đang vẽ một tam giác vuông và ghi chú các tỉ số lượng giác trên bảng.

  1. Bộ môn toán học nghiên cứu quan hệ giữa các góc các cạnh của một tam giác.